TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延性

yánxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TÍNH

延性 nghĩa là tính dẻo.

Nghĩa của 延性

yánxìng

DIÊN TÍNHDanh từ
  1. Tính dẻo

Câu hỏi thường gặp

延性 nghĩa là gì?

延性 (yánxìng) nghĩa là tính dẻo.

延性 đọc thế nào?

延性 đọc là yánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 延性 là gì?

Âm Hán Việt của 延性 là "diên tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.