TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延接

yánjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN TIẾP

延接 nghĩa là tiếp đón ai đó.

Nghĩa của 延接

yánjiē

DIÊN TIẾP
  1. Tiếp đón ai đó

Câu hỏi thường gặp

延接 nghĩa là gì?

延接 (yánjiē) nghĩa là tiếp đón ai đó.

延接 đọc thế nào?

延接 đọc là yánjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 延接 là gì?

Âm Hán Việt của 延接 là "diên tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.