延期付款 nghĩa là trì hoãn thanh toán, trả góp dài hạn.
Nghĩa của 延期付款
yánqīfùkuǎn
DIÊN KỲ PHÓ KHOẢN
Trì hoãn thanh toán
Trả góp dài hạn
Câu hỏi thường gặp
延期付款 nghĩa là gì?
延期付款 (yánqīfùkuǎn) nghĩa là trì hoãn thanh toán, trả góp dài hạn.
延期付款 đọc thế nào?
延期付款 đọc là yánqīfùkuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 延期付款 là gì?
Âm Hán Việt của 延期付款 là "diên kỳ phó khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.