TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延续

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yánxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延續

Âm Hán Việt DIÊN TỤC

延续 nghĩa là tiếp tục, tiếp diễn.

Nghĩa của 延续

yánxù

DIÊN TỤCĐộng từphồn thể 延續
  1. Tiếp tục
  2. Tiếp diễn
  3. Kéo dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 延续

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

延续 nghĩa là gì?

延续 (yánxù) nghĩa là tiếp tục, tiếp diễn.

延续 đọc thế nào?

延续 đọc là yánxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 延续 là gì?

Âm Hán Việt của 延续 là "diên tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.