TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延绵

yánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 延綿

Âm Hán Việt DIÊN MIÊN

延绵 nghĩa là kéo dài liên tục.

Nghĩa của 延绵

yánmián

DIÊN MIÊNphồn thể 延綿
  1. Kéo dài liên tục

Câu hỏi thường gặp

延绵 nghĩa là gì?

延绵 (yánmián) nghĩa là kéo dài liên tục.

延绵 đọc thế nào?

延绵 đọc là yánmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 延绵 là gì?

Âm Hán Việt của 延绵 là "diên miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.