TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建党

jiàndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建黨

Âm Hán Việt KIẾN ĐẢNG

建党 nghĩa là thành lập đảng.

Nghĩa của 建党

jiàndǎng

KIẾN ĐẢNGĐộng từphồn thể 建黨
  1. Thành lập đảng

Câu hỏi thường gặp

建党 nghĩa là gì?

建党 (jiàndǎng) nghĩa là thành lập đảng.

建党 đọc thế nào?

建党 đọc là jiàndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 建党 là gì?

Âm Hán Việt của 建党 là "kiến đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.