TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建制

jiànzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN CHẾ

建制 nghĩa là cơ cấu tổ chức.

Nghĩa của 建制

jiànzhì

KIẾN CHẾDanh từ
  1. Cơ cấu tổ chức

Từ ghép có 建制

Câu hỏi thường gặp

建制 nghĩa là gì?

建制 (jiànzhì) nghĩa là cơ cấu tổ chức.

建制 đọc thế nào?

建制 đọc là jiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 建制 là gì?

Âm Hán Việt của 建制 là "kiến chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.