TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建安

Jiàn'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN AN

建安 nghĩa là Niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán.

Nghĩa của 建安

Jiàn'ān

KIẾN ANTên riêngtên riêng
  1. Niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán

Câu hỏi thường gặp

建安 nghĩa là gì?

建安 (jiàn'ān) nghĩa là Niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán.

建安 đọc thế nào?

建安 đọc là Jiàn'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 建安 là gì?

Âm Hán Việt của 建安 là "kiến an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.