TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建成

jiànchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN THÀNH

建成 nghĩa là xây dựng, thiết lập.

Nghĩa của 建成

jiànchéng

KIẾN THÀNHĐộng từ
  1. Xây dựng
  2. Thiết lập

Từ ghép có 建成

Câu ví dụ với 建成

  • 罗马不是一天建成的。 Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #74
  • 这座城堡是甚么时候建成的? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

建成 nghĩa là gì?

建成 (jiànchéng) nghĩa là xây dựng, thiết lập.

建成 đọc thế nào?

建成 đọc là jiànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 建成 là gì?

Âm Hán Việt của 建成 là "kiến thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.