TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建屋互助会

jiànwūhùzhùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建屋互助會

Âm Hán Việt KIẾN ỐC HỖ TRỢ HỘI

建屋互助会 nghĩa là Công ty hợp tác xây dựng (tài chính).

Nghĩa của 建屋互助会

jiànwūhùzhùhuì

KIẾN ỐC HỖ TRỢ HỘIphồn thể 建屋互助會
  1. Công ty hợp tác xây dựng (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

建屋互助会 nghĩa là gì?

建屋互助会 (jiànwūhùzhùhuì) nghĩa là Công ty hợp tác xây dựng (tài chính).

建屋互助会 đọc thế nào?

建屋互助会 đọc là jiànwūhùzhùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 建屋互助会 là gì?

Âm Hán Việt của 建屋互助会 là "kiến ốc hỗ trợ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.