TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建成区

jiànchéngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建成區

Âm Hán Việt KIẾN THÀNH KHU

建成区 nghĩa là khu vực phát triển, khu đô thị.

Nghĩa của 建成区

jiànchéngqū

KIẾN THÀNH KHUphồn thể 建成區
  1. Khu vực phát triển
  2. Khu đô thị

Câu hỏi thường gặp

建成区 nghĩa là gì?

建成区 (jiànchéngqū) nghĩa là khu vực phát triển, khu đô thị.

建成区 đọc thế nào?

建成区 đọc là jiànchéngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 建成区 là gì?

Âm Hán Việt của 建成区 là "kiến thành khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.