TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建教合作

jiànjiàohézuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN GIÁO HỢP TÁC

建教合作 nghĩa là giáo dục hợp tác.

Nghĩa của 建教合作

jiànjiàohézuò

KIẾN GIÁO HỢP TÁC
  1. Đài Loan Giáo dục hợp tác

Câu hỏi thường gặp

建教合作 nghĩa là gì?

建教合作 (jiànjiàohézuò) nghĩa là giáo dục hợp tác.

建教合作 đọc thế nào?

建教合作 đọc là jiànjiàohézuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 建教合作 là gì?

Âm Hán Việt của 建教合作 là "kiến giáo hợp tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.