TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建政

jiànzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN CHÍNH

建政 nghĩa là thành lập chính quyền.

Nghĩa của 建政

jiànzhèng

KIẾN CHÍNHĐộng từ
  1. Thành lập chính quyền
  2. Đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949

Câu hỏi thường gặp

建政 nghĩa là gì?

建政 (jiànzhèng) nghĩa là thành lập chính quyền.

建政 đọc thế nào?

建政 đọc là jiànzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 建政 là gì?

Âm Hán Việt của 建政 là "kiến chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.