建文帝
giọng máy của trình duyệt
建文帝 nghĩa là Niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402.
Nghĩa của 建文帝
Jiànwéndì
KIẾN VĂN ĐẾtên riêng- Niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
Câu hỏi thường gặp
建文帝 nghĩa là gì?
建文帝 (jiànwéndì) nghĩa là Niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402.
建文帝 đọc thế nào?
建文帝 đọc là Jiànwéndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 建文帝 là gì?
Âm Hán Việt của 建文帝 là "kiến văn đế".