TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建树

jiànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建樹

Âm Hán Việt KIẾN THỤ

建树 nghĩa là đóng góp, lập nên.

Nghĩa của 建树

jiànshù

KIẾN THỤĐộng từ, Danh từphồn thể 建樹
  1. Đóng góp
  2. Lập nên
  3. Sáng lập

Câu hỏi thường gặp

建树 nghĩa là gì?

建树 (jiànshù) nghĩa là đóng góp, lập nên.

建树 đọc thế nào?

建树 đọc là jiànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 建树 là gì?

Âm Hán Việt của 建树 là "kiến thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.