TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建构

jiàngòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建構

Âm Hán Việt KIẾN CẤU

建构 nghĩa là xây dựng, thiết lập.

Nghĩa của 建构

jiàngòu

KIẾN CẤUĐộng từphồn thể 建構
  1. Xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt)
  2. Thiết lập
  3. Phát triển
  4. Xây dựng (trừu tượng)
  5. Kiến trúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建构

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

建构 nghĩa là gì?

建构 (jiàngòu) nghĩa là xây dựng, thiết lập.

建构 đọc thế nào?

建构 đọc là jiàngòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 建构 là gì?

Âm Hán Việt của 建构 là "kiến cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.