建立时间 nghĩa là thời gian thiết lập, thời gian ổn định.
Nghĩa của 建立时间
jiànlìshíjiān
KIẾN LẬP THỜI GIANphồn thể 建立時間
điện tử Thời gian thiết lập
điện tử Thời gian ổn định
Câu hỏi thường gặp
建立时间 nghĩa là gì?
建立时间 (jiànlìshíjiān) nghĩa là thời gian thiết lập, thời gian ổn định.
建立时间 đọc thế nào?
建立时间 đọc là jiànlìshíjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 建立时间 là gì?
Âm Hán Việt của 建立时间 là "kiến lập thời gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.