TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建筑

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建築

Âm Hán Việt KIẾN TRÚC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

建筑 nghĩa là xây dựng, tòa nhà.

Nghĩa của 建筑

jiànzhù

KIẾN TRÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 建築
  1. Xây dựng
  2. Tòa nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建筑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 建筑

Câu hỏi thường gặp

建筑 nghĩa là gì?

建筑 (jiànzhù) nghĩa là xây dựng, tòa nhà.

建筑 đọc thế nào?

建筑 đọc là jiànzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 建筑 là gì?

Âm Hán Việt của 建筑 là "kiến trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.