TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建立正式外交关系

jiànlìzhèngshìwàijiāoguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建立正式外交關係

Âm Hán Việt KIẾN LẬP CHÍNH THỨC NGOẠI GIAO QUAN HỆ

建立正式外交关系 nghĩa là Thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.

Nghĩa của 建立正式外交关系

jiànlìzhèngshìwàijiāoguānxì

KIẾN LẬP CHÍNH THỨC NGOẠI GIAO QUAN HỆphồn thể 建立正式外交關係
  1. Thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức

Câu hỏi thường gặp

建立正式外交关系 nghĩa là gì?

建立正式外交关系 (jiànlìzhèngshìwàijiāoguānxì) nghĩa là Thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.

建立正式外交关系 đọc thế nào?

建立正式外交关系 đọc là jiànlìzhèngshìwàijiāoguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 建立正式外交关系 là gì?

Âm Hán Việt của 建立正式外交关系 là "kiến lập chính thức ngoại giao quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.