TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建筑学

jiànzhùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建築學

Âm Hán Việt KIẾN TRÚC HỌC

建筑学 nghĩa là Thuộc kiến trúc.

Nghĩa của 建筑学

jiànzhùxué

KIẾN TRÚC HỌCDanh từphồn thể 建築學
  1. Thuộc kiến trúc
  2. Kiến trúc

Câu hỏi thường gặp

建筑学 nghĩa là gì?

建筑学 (jiànzhùxué) nghĩa là Thuộc kiến trúc.

建筑学 đọc thế nào?

建筑学 đọc là jiànzhùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 建筑学 là gì?

Âm Hán Việt của 建筑学 là "kiến trúc học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.