TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建筑工人

jiànzhùgōngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建築工人

Âm Hán Việt KIẾN TRÚC CÔNG NHÂN

建筑工人 nghĩa là công nhân xây dựng, thợ xây.

Nghĩa của 建筑工人

jiànzhùgōngrén

KIẾN TRÚC CÔNG NHÂNphồn thể 建築工人
  1. Công nhân xây dựng
  2. Thợ xây

Câu hỏi thường gặp

建筑工人 nghĩa là gì?

建筑工人 (jiànzhùgōngrén) nghĩa là công nhân xây dựng, thợ xây.

建筑工人 đọc thế nào?

建筑工人 đọc là jiànzhùgōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 建筑工人 là gì?

Âm Hán Việt của 建筑工人 là "kiến trúc công nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.