TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建言

jiànyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾN NGÔN

建言 nghĩa là đưa ra đề xuất, phát biểu.

Nghĩa của 建言

jiànyán

KIẾN NGÔNĐộng từ
  1. Đưa ra đề xuất
  2. Phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.)
  3. Đề xuất
  4. Lời khuyên
  5. Ý tưởng

Câu hỏi thường gặp

建言 nghĩa là gì?

建言 (jiànyán) nghĩa là đưa ra đề xuất, phát biểu.

建言 đọc thế nào?

建言 đọc là jiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 建言 là gì?

Âm Hán Việt của 建言 là "kiến ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.