TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建议

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiànyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建議

Âm Hán Việt KIẾN NGHỊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 点 (diǎn)

建议 nghĩa là đề xuất, đề nghị.

Nghĩa của 建议

jiànyì

KIẾN NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 建議
  1. Đề xuất; đề nghị; kiến nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建议

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 建议

  • 你觉得他的建议怎样? Nǐ juéde tā de jiànyì zěnyàng?Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #542501
  • 你可以给我一些建议吗? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344236
  • 他勉强同意了我的建议。 Tā miǎnqiǎng tóngyì le wǒ de jiànyì.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848546
  • 你对他的建议有什么想法? Nǐ duì tā de jiànyì yǒu shénme xiǎngfǎ?Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12278089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

建议 nghĩa là gì?

建议 (jiànyì) nghĩa là đề xuất, đề nghị.

建议 đọc thế nào?

建议 đọc là jiànyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 建议 là gì?

Âm Hán Việt của 建议 là "kiến nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.