廿四史 nghĩa là Hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại).
Nghĩa của 廿四史
niànsìshǐ
TRẤP TỨ SỬ
Hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại)
Giống như 二十四史 (Èrshísì Shǐ)
Câu hỏi thường gặp
廿四史 nghĩa là gì?
廿四史 (niànsìshǐ) nghĩa là Hai mươi bốn bộ sử ký triều đại (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại).
廿四史 đọc thế nào?
廿四史 đọc là niànsìshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 廿四史 là gì?
Âm Hán Việt của 廿四史 là "trấp tứ sử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.