TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開

Âm Hán Việt KHAI
Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱一廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: khai

开 nghĩa là mở, bắt đầu.

Nghĩa của 开

kāi

KHAIphồn thể 開
  1. Mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
  2. tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v. Bắt đầu
  3. Bật; vận hành; hoạt động; chạy
  4. Đun sôi
  5. Viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
  6. bổ ngữ xu hướng Đi; rời
  7. Carat (vàng)
  8. Viết tắt của Kelvin, 开尔文 (Kāi'ěrwén)
  9. Viết tắt của 开本 (kāiběn), khổ sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 开

Thành ngữ có 开

  • 皮开肉绽 — Thịt da bị đánh đến rách toạc
  • 开门见山 — Mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề
  • 信口开河 — Nói mà không suy nghĩ
  • 不可开交 — Rất (bận rộn, v.v.)
  • 异想天开 — Tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
  • 开天辟地 — Khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (Pángǔ)
  • 眉开眼笑 — Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
  • 豁然开朗 — Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng
  • 开疆拓土 — Mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới
  • 别开生面 — Bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ); mở ra con đường mới
  • 笑逐颜开 — Nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa
  • 继往开来 — Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử
  • 旗开得胜 — Thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức
  • 开诚布公 — Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở
  • 网开一面 — Mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng
  • 左右开弓 — Bắn cung hai bên
  • 茅塞顿开 — Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
  • 喜笑颜开 — Cười tươi rạng rỡ
  • 遍地开花 — Nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
  • 开足马力 — Tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa

Câu ví dụ với 开

  • 请开到希尔顿酒店。 Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343443
  • 演唱会大概开了三个小时。 Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

开 nghĩa là gì?

开 (kāi) nghĩa là mở, bắt đầu.

开 đọc thế nào?

开 đọc là kāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开 là gì?

Âm Hán Việt của 开 là "khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.