TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开仗

kāizhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開仗

Âm Hán Việt KHAI TRƯỢNG

开仗 nghĩa là bắt đầu chiến tranh, khai chiến.

Nghĩa của 开仗

kāizhàng

KHAI TRƯỢNGĐộng từphồn thể 開仗
  1. Bắt đầu chiến tranh
  2. Khai chiến

Câu hỏi thường gặp

开仗 nghĩa là gì?

开仗 (kāizhàng) nghĩa là bắt đầu chiến tranh, khai chiến.

开仗 đọc thế nào?

开仗 đọc là kāizhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开仗 là gì?

Âm Hán Việt của 开仗 là "khai trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.