TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开交

kāijiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開交

Âm Hán Việt KHAI GIAO

开交 nghĩa là kết thúc, chấm dứt.

Nghĩa của 开交

kāijiāo

KHAI GIAOĐộng từphồn thể 開交
  1. dùng với phủ định Kết thúc
  2. không thể Chấm dứt
  3. không thể Hoàn thành

Thành ngữ có 开交

Câu hỏi thường gặp

开交 nghĩa là gì?

开交 (kāijiāo) nghĩa là kết thúc, chấm dứt.

开交 đọc thế nào?

开交 đọc là kāijiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 开交 là gì?

Âm Hán Việt của 开交 là "khai giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.