TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开伯尔山口

Kāibó'ěrshānkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開伯爾山口

Âm Hán Việt KHAI BÁ NHĨ SƠN KHẨU

开伯尔山口 nghĩa là đèo khyber.

Nghĩa của 开伯尔山口

Kāibó'ěrshānkǒu

KHAI BÁ NHĨ SƠN KHẨUTên riêngphồn thể 開伯爾山口tên riêng
  1. Đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)

Câu hỏi thường gặp

开伯尔山口 nghĩa là gì?

开伯尔山口 (kāibó'ěrshānkǒu) nghĩa là đèo khyber.

开伯尔山口 đọc thế nào?

开伯尔山口 đọc là Kāibó'ěrshānkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 开伯尔山口 là gì?

Âm Hán Việt của 开伯尔山口 là "khai bá nhĩ sơn khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.