TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开列

kāiliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開列

Âm Hán Việt KHAI LIỆT

开列 nghĩa là lập, liệt kê.

Nghĩa của 开列

kāiliè

KHAI LIỆTĐộng từphồn thể 開列
  1. Lập (danh sách)
  2. Liệt kê

Câu hỏi thường gặp

开列 nghĩa là gì?

开列 (kāiliè) nghĩa là lập, liệt kê.

开列 đọc thế nào?

开列 đọc là kāiliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 开列 là gì?

Âm Hán Việt của 开列 là "khai liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.