开创
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開創
开创 nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.
Nghĩa của 开创
kāichuàng
KHAI SÁNGĐộng từphồn thể 開創- Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开创
Đồng nghĩa
Từ ghép có 开创
Câu hỏi thường gặp
开创 nghĩa là gì?
开创 (kāichuàng) nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.
开创 đọc thế nào?
开创 đọc là kāichuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开创 là gì?
Âm Hán Việt của 开创 là "khai sáng".