TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开创

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāichuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開創

Âm Hán Việt KHAI SÁNG

开创 nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.

Nghĩa của 开创

kāichuàng

KHAI SÁNGĐộng từphồn thể 開創
  1. Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开创

Đồng nghĩa

Từ ghép có 开创

Câu hỏi thường gặp

开创 nghĩa là gì?

开创 (kāichuàng) nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.

开创 đọc thế nào?

开创 đọc là kāichuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开创 là gì?

Âm Hán Việt của 开创 là "khai sáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.