TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开区间

kāiqūjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開區間

Âm Hán Việt KHAI KHU GIAN

开区间 nghĩa là khoảng mở.

Nghĩa của 开区间

kāiqūjiān

KHAI KHU GIANDanh từphồn thể 開區間
  1. Khoảng mở (trong giải tích)

Câu hỏi thường gặp

开区间 nghĩa là gì?

开区间 (kāiqūjiān) nghĩa là khoảng mở.

开区间 đọc thế nào?

开区间 đọc là kāiqūjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开区间 là gì?

Âm Hán Việt của 开区间 là "khai khu gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.