TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开化

kāihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開化

Âm Hán Việt KHAI HÓA

开化 nghĩa là trở nên văn minh, cởi mở.

Nghĩa của 开化

kāihuà

KHAI HÓAĐộng từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 開化
  1. Trở nên văn minh
  2. Cởi mở
  3. băng Tan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开化

Trái nghĩa

Từ ghép có 开化

Câu hỏi thường gặp

开化 nghĩa là gì?

开化 (kāihuà) nghĩa là trở nên văn minh, cởi mở.

开化 đọc thế nào?

开化 đọc là kāihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 开化 là gì?

Âm Hán Việt của 开化 là "khai hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.