TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开印

kāiyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開印

Âm Hán Việt KHAI ẤN

开印 nghĩa là bắt đầu in ấn.

Nghĩa của 开印

kāiyìn

KHAI ẤNphồn thể 開印
  1. Bắt đầu in ấn

Câu hỏi thường gặp

开印 nghĩa là gì?

开印 (kāiyìn) nghĩa là bắt đầu in ấn.

开印 đọc thế nào?

开印 đọc là kāiyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开印 là gì?

Âm Hán Việt của 开印 là "khai ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.