TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开卷

kāijuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開卷

Âm Hán Việt KHAI QUYỂN

开卷 nghĩa là mở sách, thì mở sách.

Nghĩa của 开卷

kāijuàn

KHAI QUYỂNĐộng từphồn thể 開卷
  1. Mở sách
  2. Thì mở sách

Thành ngữ có 开卷

  • 开卷有益 — Mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học

Câu hỏi thường gặp

开卷 nghĩa là gì?

开卷 (kāijuàn) nghĩa là mở sách, thì mở sách.

开卷 đọc thế nào?

开卷 đọc là kāijuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开卷 là gì?

Âm Hán Việt của 开卷 là "khai quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.