开发周期 nghĩa là chu kỳ phát triển, giai đoạn phát triển.
Nghĩa của 开发周期
kāifāzhōuqī
KHAI PHÁT CHU KỲphồn thể 開發周期
Chu kỳ phát triển
Giai đoạn phát triển
Cũng viết 开发周期
kāifāzhōuqī
KHAI PHÁT CHU KỲphồn thể 開發週期
Chu kỳ phát triển
Giai đoạn phát triển
Câu hỏi thường gặp
开发周期 nghĩa là gì?
开发周期 (kāifāzhōuqī) nghĩa là chu kỳ phát triển, giai đoạn phát triển.
开发周期 đọc thế nào?
开发周期 đọc là kāifāzhōuqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 开发周期 là gì?
Âm Hán Việt của 开发周期 là "khai phát chu kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.