TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开后门

kāihòumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開後門

Âm Hán Việt KHAI HẬU MÔN

开后门 nghĩa là mở cửa sau, dưới quầy.

Nghĩa của 开后门

kāihòumén

KHAI HẬU MÔNphồn thể 開後門
  1. Mở cửa sau
  2. nghĩa bóng Dưới quầy
  3. Thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực
  4. Để cho việc gì lọt qua cửa sau

Câu hỏi thường gặp

开后门 nghĩa là gì?

开后门 (kāihòumén) nghĩa là mở cửa sau, dưới quầy.

开后门 đọc thế nào?

开后门 đọc là kāihòumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 开后门 là gì?

Âm Hán Việt của 开后门 là "khai hậu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.