TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开国功臣

kāiguógōngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開國功臣

Âm Hán Việt KHAI QUỐC CÔNG THẦN

开国功臣 nghĩa là Công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới).

Nghĩa của 开国功臣

kāiguógōngchén

KHAI QUỐC CÔNG THẦNphồn thể 開國功臣
  1. Công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới)

Câu hỏi thường gặp

开国功臣 nghĩa là gì?

开国功臣 (kāiguógōngchén) nghĩa là Công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới).

开国功臣 đọc thế nào?

开国功臣 đọc là kāiguógōngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 开国功臣 là gì?

Âm Hán Việt của 开国功臣 là "khai quốc công thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.