TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开国元勋

kāiguóyuánxūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開國元勳, 開國元勛

Âm Hán Việt KHAI QUỐC NGUYÊN HUÂN

开国元勋 nghĩa là nhân vật sáng lập, cha lập quốc.

Nghĩa của 开国元勋

kāiguóyuánxūn

KHAI QUỐC NGUYÊN HUÂNphồn thể 開國元勳
  1. Nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại)
  2. Cha lập quốc
  3. Bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v.

kāiguóyuánxūn

KHAI QUỐC NGUYÊN HUÂNphồn thể 開國元勛
  1. Cha lập quốc
  2. Bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v.
  3. Biến thể của 开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại)

Câu hỏi thường gặp

开国元勋 nghĩa là gì?

开国元勋 (kāiguóyuánxūn) nghĩa là nhân vật sáng lập, cha lập quốc.

开国元勋 đọc thế nào?

开国元勋 đọc là kāiguóyuánxūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开国元勋 là gì?

Âm Hán Việt của 开国元勋 là "khai quốc nguyên huân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.