TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开场

kāichǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開場

Âm Hán Việt KHAI TRƯỜNG

开场 nghĩa là bắt đầu, mở đầu.

Nghĩa của 开场

kāichǎng

KHAI TRƯỜNGĐộng từ, Danh từphồn thể 開場
  1. Bắt đầu
  2. Mở đầu
  3. Khởi đầu
  4. Phần đầu của một sự kiện

Từ ghép có 开场

Câu hỏi thường gặp

开场 nghĩa là gì?

开场 (kāichǎng) nghĩa là bắt đầu, mở đầu.

开场 đọc thế nào?

开场 đọc là kāichǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开场 là gì?

Âm Hán Việt của 开场 là "khai trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.