开场白
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開場白
开场白 nghĩa là Lời mở đầu vở kịch.
Nghĩa của 开场白
kāichǎngbái
KHAI TRƯỜNG BẠCHDanh từphồn thể 開場白- Lời mở đầu vở kịch
- Lời mở đầu
- Lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开场白
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
开场白 nghĩa là gì?
开场白 (kāichǎngbái) nghĩa là Lời mở đầu vở kịch.
开场白 đọc thế nào?
开场白 đọc là kāichǎngbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 开场白 là gì?
Âm Hán Việt của 开场白 là "khai trường bạch".