TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开场白

kāichǎngbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開場白

Âm Hán Việt KHAI TRƯỜNG BẠCH

开场白 nghĩa là Lời mở đầu vở kịch.

Nghĩa của 开场白

kāichǎngbái

KHAI TRƯỜNG BẠCHDanh từphồn thể 開場白
  1. Lời mở đầu vở kịch
  2. Lời mở đầu
  3. Lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开场白

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开场白 nghĩa là gì?

开场白 (kāichǎngbái) nghĩa là Lời mở đầu vở kịch.

开场白 đọc thế nào?

开场白 đọc là kāichǎngbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 开场白 là gì?

Âm Hán Việt của 开场白 là "khai trường bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.