TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开堂

kāitáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開堂

Âm Hán Việt KHAI ĐƯỜNG

开堂 nghĩa là mở phiên tòa, lập phòng tang lễ.

Nghĩa của 开堂

kāitáng

KHAI ĐƯỜNGphồn thể 開堂
  1. Mở phiên tòa
  2. Lập phòng tang lễ

Câu hỏi thường gặp

开堂 nghĩa là gì?

开堂 (kāitáng) nghĩa là mở phiên tòa, lập phòng tang lễ.

开堂 đọc thế nào?

开堂 đọc là kāitáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开堂 là gì?

Âm Hán Việt của 开堂 là "khai đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.