TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开外

kāiwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開外

Âm Hán Việt KHAI NGOẠI

开外 nghĩa là vượt quá, vượt.

Nghĩa của 开外

kāiwài

KHAI NGOẠIDanh từphồn thể 開外
  1. Vượt quá (một số lượng nào đó)
  2. Vượt (ngân sách)

Câu hỏi thường gặp

开外 nghĩa là gì?

开外 (kāiwài) nghĩa là vượt quá, vượt.

开外 đọc thế nào?

开外 đọc là kāiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 开外 là gì?

Âm Hán Việt của 开外 là "khai ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.