TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开宗明义

kāizōngmíngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開宗明義

Âm Hán Việt KHAI TÔNG MINH NGHĨA

开宗明义 nghĩa là Tuyên bố ngay từ đầu.

Nghĩa của 开宗明义

kāizōngmíngyì

KHAI TÔNG MINH NGHĨACụm từphồn thể 開宗明義
  1. thành ngữ Tuyên bố ngay từ đầu

Câu hỏi thường gặp

开宗明义 nghĩa là gì?

开宗明义 (kāizōngmíngyì) nghĩa là Tuyên bố ngay từ đầu.

开宗明义 đọc thế nào?

开宗明义 đọc là kāizōngmíngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开宗明义 là gì?

Âm Hán Việt của 开宗明义 là "khai tông minh nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.