TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开学

kāixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開學

Âm Hán Việt KHAI HỌC

开学 nghĩa là bắt đầu đi học, bắt đầu.

Nghĩa của 开学

kāixué

KHAI HỌCĐộng từphồn thể 開學
  1. đối với học sinh Bắt đầu đi học
  2. đối với học kỳ Bắt đầu
  3. cũ Sáng lập trường
  4. Sự bắt đầu của học kỳ mới

Câu hỏi thường gặp

开学 nghĩa là gì?

开学 (kāixué) nghĩa là bắt đầu đi học, bắt đầu.

开学 đọc thế nào?

开学 đọc là kāixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 开学 là gì?

Âm Hán Việt của 开学 là "khai học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.