开封
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開封
开封 nghĩa là mở.
Nghĩa của 开封
kāifēng
KHAI PHONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 開封- Mở (cái gì đó đã được niêm phong)
Kāifēng
KHAI PHONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 開封tên riêng- Thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam
- Tên cũ Biện Lương 汴梁 (Biànliáng)
Câu hỏi thường gặp
开封 nghĩa là gì?
开封 (kāifēng, kāifēng) nghĩa là mở.
开封 đọc thế nào?
开封 đọc là kāifēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开封 là gì?
Âm Hán Việt của 开封 là "khai phong".