TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开封

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開封

Âm Hán Việt KHAI PHONG

开封 nghĩa là mở.

Nghĩa của 开封

kāifēng

KHAI PHONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 開封
  1. Mở (cái gì đó đã được niêm phong)

Kāifēng

KHAI PHONGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 開封tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam
  2. Tên cũ Biện Lương 汴梁 (Biànliáng)

Câu hỏi thường gặp

开封 nghĩa là gì?

开封 (kāifēng, kāifēng) nghĩa là mở.

开封 đọc thế nào?

开封 đọc là kāifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开封 là gì?

Âm Hán Việt của 开封 là "khai phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.