TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开小差

kāixiǎochāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開小差

Âm Hán Việt KHAI TIỂU SAI

开小差 nghĩa là lơ đãng, đào ngũ.

Nghĩa của 开小差

kāixiǎochāi

KHAI TIỂU SAIĐộng từphồn thể 開小差
  1. Lơ đãng
  2. Đào ngũ
  3. Trốn khỏi quân ngũ
  4. Vắng mặt không phép (AWOL)

Câu hỏi thường gặp

开小差 nghĩa là gì?

开小差 (kāixiǎochāi) nghĩa là lơ đãng, đào ngũ.

开小差 đọc thế nào?

开小差 đọc là kāixiǎochāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开小差 là gì?

Âm Hán Việt của 开小差 là "khai tiểu sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.