TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开山祖师

kāishānzǔshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開山祖師

Âm Hán Việt KHAI SƠN TỔ SƯ

开山祖师 nghĩa là tổ sư khai sơn, người sáng lập.

Nghĩa của 开山祖师

kāishānzǔshī

KHAI SƠN TỔ SƯphồn thể 開山祖師
  1. Tổ sư khai sơn
  2. Người sáng lập
  3. Nguồn gốc

Câu hỏi thường gặp

开山祖师 nghĩa là gì?

开山祖师 (kāishānzǔshī) nghĩa là tổ sư khai sơn, người sáng lập.

开山祖师 đọc thế nào?

开山祖师 đọc là kāishānzǔshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 开山祖师 là gì?

Âm Hán Việt của 开山祖师 là "khai sơn tổ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.