TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开山

kāishān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開山

Âm Hán Việt KHAI SƠN

开山 nghĩa là khai núi, mở chùa.

Nghĩa của 开山

kāishān

KHAI SƠNĐộng từ, Danh từphồn thể 開山
  1. Khai núi (mở mỏ)
  2. Mở chùa

Từ ghép có 开山

Câu hỏi thường gặp

开山 nghĩa là gì?

开山 (kāishān) nghĩa là khai núi, mở chùa.

开山 đọc thế nào?

开山 đọc là kāishān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开山 là gì?

Âm Hán Việt của 开山 là "khai sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.