cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v. Mở cửa giao dịch
Thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
Câu hỏi thường gặp
开市 nghĩa là gì?
开市 (kāishì) nghĩa là mở cửa giao dịch.
开市 đọc thế nào?
开市 đọc là kāishì (pinyin).
Âm Hán Việt của 开市 là gì?
Âm Hán Việt của 开市 là "khai thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.