TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开市

kāishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開市

Âm Hán Việt KHAI THỊ

开市 nghĩa là mở cửa giao dịch.

Nghĩa của 开市

kāishì

KHAI THỊĐộng từphồn thể 開市
  1. cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v. Mở cửa giao dịch
  2. Thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày

Câu hỏi thường gặp

开市 nghĩa là gì?

开市 (kāishì) nghĩa là mở cửa giao dịch.

开市 đọc thế nào?

开市 đọc là kāishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开市 là gì?

Âm Hán Việt của 开市 là "khai thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.