TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开幕词

kāimùcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開幕詞

Âm Hán Việt KHAI MẠC TỪ

开幕词 nghĩa là Bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị).

Nghĩa của 开幕词

kāimùcí

KHAI MẠC TỪphồn thể 開幕詞
  1. Bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị)

Câu hỏi thường gặp

开幕词 nghĩa là gì?

开幕词 (kāimùcí) nghĩa là Bài phát biểu khai mạc (tại một hội nghị).

开幕词 đọc thế nào?

开幕词 đọc là kāimùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 开幕词 là gì?

Âm Hán Việt của 开幕词 là "khai mạc từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.